Mục đích của bộ máy là để cung cấp, từ điện áp 400V, bốn điện áp emploied về việc vận chuyển châu Âu: 3000Vdc, 1500Vdc, 1500Vac và 1000VAC 16,6 Hz. Các điện áp được ổn định và tự thể cài đặt.
| INPUT | |
| Input voltage | 400V 3F |
| Input voltage range | ± 15% |
| Input frequency | ± 5% |
| Rated powe | 100kW |
| OUTPUT VOLTAGE 1: 3000V corrente continua | |
| Range settable | 1620Vcc ÷ 4255Vcc |
| Static stability | ± 1,5% |
| Dynamic stability (with load variation ± 60%) | ± 8% |
| Ripple (RMS) | 4% |
| Overload for 10 minutes | 125% |
| Short circuit current | 150% |
| OUTPUT VOLTAGE 2: 1500V corrente continua | |
| Range settable | 810Vcc ÷ 2155Vcc |
| Static stability | ± 1,5% |
| Dynamic stability (with load variation ± 60%) | ± 8% |
| Ripple (RMS) | 4% |
| Overload for 10 minutes | 125% |
| Short circuit current | 150% |
| OUTPUT VOLTAGE 3: 1500V monofase | |
| Range settable | 1140V ÷ 1760V |
| Nominal frequency | 50Hz ± 0,5Hz |
| Waveform | sinusoidale |
| THD | 5% |
| Static stability | ± 1,5% |
| Dynamic stability (with load variation ± 60%) | ± 8% |
| Overload for 10 minutes | 125% |
| Short circuit current | 150% |
| OUTPUT VOLTAGE 4: 1000V monofase | |
| Range settable | 600V ÷ 1100V |
| Nominal frequency | 16,6Hz ± 0,5Hz |
| Waveform | sinusoidale |
| THD | 5% |
| Stabilità statica | ± 1,5% |
| Dynamic stability (with load variation ± 60%) | ± 8% |
| Overload for 10 minutes | 125% |
| Short circuit current | 150% |
| Range working temperature | -5°C ÷ +45°C |
| Max temperature daily average | 35°C |
| Altitude without downgrading | 1000m |
| Relative humidity at 45°C (without condensing) | 90% |
| Dimensions | 2000x950x1850mm |
| Weight | 1500kg |
| Losses | 10kW |
- DC voltmeter
- DC amperometer
- AC voltmeter (50Hz, 16,6Hz)
- AC amperometer (50Hz, 16,6Hz)
- Frequency meter
- Working converter
- Fault converter
- Overtemperature
- 3000Vdc switch on
- 1500Vdc switch on
- 1500Vac 50Hz switch on
- 1000Vac 16,6Hz switch on
- Working converter
- Fault converter
- Overtemperature
- 3000Vdc switch on
- 1500Vdc switch on
- 1500Vac 50Hz switch on
- 1000Vac 16,6Hz switch on
- Key selector 3000Vdc selection
- Key selector 1500Vdc selection
- Key selector 1500Vac 50Hz selection
- Key selector 1000Vac 16,6Hz selection
- Calibration 3000Vdc
- Calibration 1500Vdc
- Calibration 1500Vac 50Hz
- Calibration 1000Vac 16,6Hz
- Input automatic breaker with locked key.
- Output switch at two positions: output connected to converter/ output connected to the ground. Double locked keys with keys switched and locked for on position.
Mục đích của bộ máy là để cung cấp, từ điện áp 400V, bốn điện áp emploied về việc vận chuyển châu Âu: 3000Vdc, 1500Vdc, 1500Vac và 1000VAC 16,6 Hz. Các điện áp được ổn định và tự thể cài đặt.
Liên hệ với chúng tôi để được tư vấn trực tiếp và nhận giá dịch vụ, sản phẩm tốt nhất.
CÔNG TY TNHH CÔNG NGHỆ ĐIỀU KHIỂN LISA
Tel/Fax: +84 24 7309 9997
Địa chỉ (VPGD): Số 10 LK10 Khu đất dịch vụ Hà Trì, Phường Hà Cầu, Quận Hà Đông, TP. Hà Nội
Website: www.lisatech.vn