ABSOPULSE Electronics chuyên thiết thế và sản xuất bộ nguồn DC – DC chuyên dụng, chất lượng cao. Trong số tất cả các bộ nguồn được thiết kế trên thị trường, ABSPULSE có thể đáp ứng được bất kỳ yêu cầu nào về đầu vào và đầu ra, giá cả cạnh tranh thậm chí những dự án có nhiều tự chọn và phức tạp. ABSOPULSE là nhà sản xuất thiết bị tại canada và đã có 30 năm kinh nghiệm trong việc sản xuất bộ nguồn chuyên dụng này.
Bộ nguồn DC- DC chuyên dụng của chúng tôi thường được thiết kế and sản xuất với tuổi thọ vào khoảng 20 đến 30 năm trong điều kiện khắc nghiệt.
Sự tin cậy của sản phẩm chúng tôi dựa trên những thiết kế có chất lượng cao, các đánh giá của những chuyên gia đầu ngành đã có nhiều năm kinh nghiệm trong việc giám định cung cấp chứng chỉ cho những ứng dụng chuyên biệt.
Bộ nguồn DC-DC chuyên dụng bảo đảm về sự tin cậy cho các hệ thống điện trong: Đường sắt, giao thông, hệ thống tự động, tự động hóa công nghiệp, hệ thống điện, đào mỏ, hàng hải, viễn thông.
Tất cả các bộ nguồn của ABSOPULSE đều được sản xuất tại Canada
Bộ nguồn ABSOPULSE DC –DC chuyên dụng được thiết kế tiêu chuẩn với những tính năng sau:
- Điện áp vào DC: 12VDC, 24VDC, 36VDC, 48VDC, 72VDC, 96VDC, 110VDC hoặc tùy chỉnh;
- Dải điện áp vào: Có thể lên đến 1200VDC;
- Điện áp ra DC: 3.3Vdc, 5Vdc, 12Vdc, 15Vdc, 24Vdc, 36Vdc, 48Vdc, 125Vdc, 250Vdc hoặc tùy chỉnh;
- Công suất bộ nguồn có thể từ vài Watt đến 30kW;
- 1 đầu ra hoặc nhiều đầu ra (tùy chỉnh);
- Cấu hình dự phòng N+1 và hệ thống song song đã sẵn có trong từng bộ;
- Hệ thống lọc EMI đáp ứng mọi yêu cầu;
- Sơn phủ hoặc đóng gói (tùy chọn);
- Khoảng nhiệt độ hoạt động lớn;
- IEC 61373 chống rung lắc và va đập;
- EN60950-1 và tuân theo tiêu chuẩn an toàn điện UL, CSA;
- Tuân theo tiêu chuẩn RoHS;
Bộ nguồn DC-DC chuyên dụng bảo đảm về sự tin cậy cho các hệ thống điện trong: Đường sắt, tàu điện ,giao thông, hệ thống tự động, tự động hóa công nghiệp, hệ thống điện, đào mỏ, hàng hải, viễn thông.
Không có tài liệu download.
| Model Name | Output Power (Maximum) | Output Voltage (Maximum) | No. of outputs | Input Voltages | Package/Dimensions | Features |
|---|---|---|---|---|---|---|
| PDC 250 | 250W | 72V | 1 | 24, 48, 125V | P59: 108 x 70 x 191 mm 4.3" x 2.8" x 7.5" |
Encapsulated |
| PDC 400 | 400W | 48V | 1 | 24, 48, 125V | P400: 131 x 76 x 232 mm 5.2" x 3" x 9.2" |
Encapsulated |
| PDC 500 | 500W | 110V | 1 | 24, 48, 125V | P500:138 x 65 x 257 mm 5.5" x 2.6" x 10.1" |
Encapsulated |
| PDC 765 | 750W to 1000W | 110V | 1 | 48, 125V | P600: 155 x 72 x 269 mm 6.1” x 2.8” x 10.6 |
Encapsulated |
| Model Name | Output Power (Maximum) | Output Voltage (Maximum) | No. of outputs | Input Voltages | Package/Dimensions | Features |
|---|---|---|---|---|---|---|
| RWY 15 | 15W | 110V | 1 | 24,36,48,72, 96,110V | P30: 58 x 56 x 147 mm 2.3” x 2.2” x 5.8” |
Encapsulated. |
| RWY 30 | 30W | 110V | 1 | 24, 36,48,72, 96, 110V | P30: 58 x 56 x 147 mm 2.3” x 2.2” x 5.8” |
Encapsulated |
| RWY 40 | 40W | 24V | 1 | 24, 36,48,72, 96,110V | P100: 58 x 54 x 181 mm 2.3" x 2.1" x 7.2" |
Encapsulated |
| RWY 60 | 60W | 24V | 1 | 24, 36,48,72, 96,110V | P100: 58 x 54 x 181 mm 2.3" x 2.1" x 7.2" |
Encapsulated |
| RWY 100 | 100W | 24V | 1 | 24, 36,48,72, 96,110V | P100: 58 x 54 x 181 mm 2.3" x 2.1" x 7.2" |
Encapsulated |
| RWY 150 | 150W | 24V | 1 | 24, 36,48,72, 96,110V | P100: 58 x 54 x 181 mm 2.3" x 2.1" x 7.2" |
Encapsulated |
| RWY 200 | 200W | 24V | 1 | 24, 36,48,72, 96,110V | P200: 69 x 58 x 211 mm 2.7" x 2.3" x 8.3" |
Encapsulated |
| RWD 200 | 200W | 24V | 1 | 24, 36,48,72, 96,110V | P200-L: 94 x 60 x 230 mm 3.7" x 2.4" x 9.1" |
Redundant operation. Encapsulated. |
| RWR 212 | 200W | 48V | 1 | 24, 36,48,72, 96,110V | P200-L: 94 x 60 x 230 mm 3.7" x 2.4" x 9.1" |
Built-in RIA 12 protection. Encapsulated. |
| RWY 182 | 200W | 72V | 2 | 24, 36,48,72, 96,110V | P300: 114 x 54 x 201 mm 4.5" x 2.1" x 8" |
Encapsulated |
| RWY 252H | 250W | V1:110V V2:110V |
2 | 24, 36,48,72, 96,110V | P300H: 113 x 60 x 200 mm 4.5" x 2.4" x 7.9" |
Encapsulated |
| RWY 250H | 250 to 300W | 110V | 1 | 24V, 36,48, 72, 96, 110V | P300H: 113 x 60 x 200 mm 4.5" x 2.4" x 7.9" |
Encapsulated |
| RWY 280H | 280W | 110V | 1 | 24V, 36,48, 72, 96, 110V | P300H: 113 x 60 x 200 mm 4.5" x 2.4" x 7.9" |
Encapsulated |
| RWY 282H | 250 to 300W | 72V | 2 | 24, 36, 48, 72, 96, 110V | P300H: 113 x 60 x 200 mm 4.5" x 2.4" x 7.9" |
Encapsulated |
| RWY 259 | 250 to 300W | 72V | 1 | 24, 36,48,72, 96, 110V | P59: 108 x 70 x 191mm 4.3” x 2.8” x 7.5” |
Encapsulated |
| RWY 300H | 250 to 300W | 110V | 1 | 24V, 36,48, 72, 96, 110V | P300H: 113 x 60 x 200 mm 4.5" x 2.4" x 7.9" |
Encapsulated |
| RWY 302H | 250 to 300W | V1: 48V V2: 48V |
2 | 24V, 36,48, 72, 96, 110V | P300H: 113 x 60 x 200 mm 4.5" x 2.4" x 7.9" |
Encapsulated |
| RWY 400 | 400W | 48V | 1 | 48, 72, 96, 110V | P400: 131 x 76 x 232 mm 5.2" x 3" x 9.2" |
Encapsulated |
| RWY 500 | 500W | 110V | 1 | 48, 72, 96, 110V | P500: 138 x 65 x 257 mm 5.5" x 2.6" x 10.1" |
Encapsulated |
| Model Name | Output Power (Maximum) | Output Voltage (Maximum) | No. of outputs | Input Voltages | Package/Dimensions | Features |
|---|---|---|---|---|---|---|
| DIO 120 | 120W | 24V | 1 | 24V (22 to 29V) 48V (44 to 56V) |
102 x 305 x 70 mm 4" x 12" x 2.75" |
20kV isolation. Corona free at 10kVrms |
| DIO 122 | 120W | 24V | 2 | 24V (22 to 29V) 48V (44 to 56V) 125V (110 to 140) |
102 x 305 x 70 mm 4" x 12" x 2.75" |
20kV isolation. Corona free at 12kV Partial encapsulation in chambers |
| Model Name | Output Power (Maximum) | Output Voltage (Maximum) | No. of outputs | Input Voltages | Package/Dimensions | Features |
|---|---|---|---|---|---|---|
| BAP 150 | 150W | 125V | 1 | 24, 48, 125V | F1: 114 x 51 x 201 mm 4.5" x 2" x 7.9" |
Simplified version of BAP 180. Also available in Eurocard |
| BAP 180 | 180W | 125V | 1 | 24, 48, 125V | F1: 114 x 51 x 201 mm 4.5" x 2" x 7.9" |
Conduction/convection cooled |
| BAP 200 | 200W | 125V | 1 | 24, 48, 125V | F2: 114 x 58 x 256 mm 4.5" x 2.3" x 10.1" |
Simpli'd version of BAP 236. Also available in Eurocard |
| BAP 236 | 200W | 125V | 1 | 24, 48, 125V 12V (with derating) |
F2: 114 x 58 x 256 mm 4.5" x 2.3" x 10.1" |
Also available in Eurocard |
| BAP 236TH | 250W | 125V | 1 | 24, 48, 125V 12V (with derating) |
F2TH: 114 x 114 x 261mm 4.5" x 4.5” x 10.3" |
Installed on curved, uneven, non-conductive surfaces of vehicle/machine chassis |
| BAP 190 | 250W | 48V | 1 | 125V | F1: 114 x 51x 201 mm 4.5" x 2" x 7.9" |
High density, compact |
| BAP 300 | 300W | 125V | 1 | 24, 48, 125V 12V (with derating) |
F3: 132 x 64 x 300 mm 5.2" x 2.5" x 11.8" |
- |
| BAP 65 | 300W | 125V | 1 | 24, 48, 125V (12V input, output derated to 250W) |
F3: 132 x 64 x 300 mm 5.2" x 2.5" x 11.8" |
- |
| BAP 265 | 300W | 125V | 2 | 24, 48, 125V | F3: 132 x 64 x 300 mm 5.2" x 2.5" x 11.8" |
- |
| BAP 65-5FD-24/12 | 300W | 12V | 1 | 24V | F3: 132 x 64 x 300 mm 5.2" x 2.5" x 11.8" |
5 individually fused output terminals for mobile and other rugged applications |
| BAP 65TH | 500W | 125V | 1 | 48, 72V, 110V, 125V | F3TH: (top heatsink) 132 x 91 x 300 mm 5.2" x 3.6" x 11.8" |
Installed on curved, uneven, non-conductive surfaces of vehicle/machine chassis |
| BAP 236TF | 500W | 125V | 1 | 36, 48, 72V, 110V, 125V | F2TF (1 fan on top) 114 x 135 x 261 mm 4.5" x 5.3" x 10.3" |
Compact design Cooling by high quality fan attached to top of chassis |
| BAP 500 | 500W | 125V | 1 | 24, 48, 125V | F4: 130 x 64 x 353 mm 5.1 x 2.5" x 13.9" |
- |
| BAP 319 | 500W | 125V | 1 | 24, 48, 125V 12V (with derating) |
F4: 130 x 64 x 353 mm 5.1 x 2.5" x 13.9" |
- |
| BAL 65F | 300W to 750W | 5V/60A, 12V/60A, 15V/50A | 1 | 24, 48, 125V | FF3: 155 x 64 x 300 mm 6.1" x 2.5" x 11.8" |
Low output voltage; high output current Cooling by built-in fans |
| BAP 319F | 700W | 125V | 1 | 24, 48, 125V | FF4: 155 x 64 x 356 mm 6.1 x 2.5" x 14" |
Cooling by built-in fans |
| BAP 1K-F3 & BAP 1K-F3TF | 1000W | 125V | 1 | 125Vdc | FF3: 155 x 64 x 300 mm or F3TF: 130 x 140 x 300mm |
F3TF may be installed on curved, uneven, non-conductive surfaces. |
| BAP 1K-U7712 | 1000W | 125V | 1 | 250V (210-280) | U7712: 173 x 173 x 314mm 6.8” x 6.8” x 12.4” |
Cooling by convection No fans or forced air |
| BAP 765F | 750W to 1500W | 120V | 1 | 125V (105-145) | FF3: 155 x 64 x 300 mm 6.1" x 2.5" x 11.8" |
Cooling by built-in fans |
| BAP 1K5 | 1500W | 125V | 1 | 24V, 48V, 125V | Depends on input/output combination required | Cooling by built-in fans |
| BAP 2K5 | 2500W | 125V | 1 | 24V, 48V, 125V | Depends on input/output combination required | Cooling by built-in fans |
| BAP 3K-CR2U-19-3 System | 3000W | 125Vdc | 1 | 48V, 72V, 110V, 125V, 250V | M3512 Modules: 3.2" x 5.1" x 13" CR2U/19-3 Cradle: 2U x 19” x 15” |
Liên hệ với chúng tôi để được tư vấn trực tiếp và nhận giá dịch vụ, sản phẩm tốt nhất.
CÔNG TY TNHH CÔNG NGHỆ ĐIỀU KHIỂN LISA
Tel/Fax: +84 24 7309 9997
Địa chỉ (VPGD): Số 10 LK10 Khu đất dịch vụ Hà Trì, Phường Hà Cầu, Quận Hà Đông, TP. Hà Nội
Website: www.lisatech.vn