Menu
User Image User Image User Image User Image

Biến tần Yaskawa V1000


  • Biến tần Yaskawa V1000 tích hợp các giải pháp ứng dụng chuyên sâu trong sản phẩm nhỏ gọn, công nghệ tiên tiến, cho phép điều khiển cho loại Motor không đồng bộ.

    Cải tiến hơn.
    Điều khiển Sensorless Vector cho motor PM (Permanent Magnet Motors)
    Biến tần được tích hợp 02-trong-01.
    Mo-ment xoắn lớn.
    Tăng lực hãm trong khi giảm tốc.
    Không xảy ra sự cố khi ngắt nguồn đột ngột.
    Tùy chọn biến tần.
    Chức năng bảo vệ cho môi trường làm việc khắc nghiệt.
    Tiêu chuẩn RoHS.
    Kết nối mạng toàn cầu.

    Đơn giản hơn.

    Hoạt động nhanh chống với bộ ứng dụng tích hợp sẵn.
    Có thể cài đặt nhiều biến tần ngay một lúc với USB Copy Unit.
    Thiết lập chương trình và bảo dưỡng thiết bị từ máy tính.
    Tuân thủ các tiêu chuẩn an toàn.
    Giảm thiểu thời gian dừng máy.
    Tuổi thọ thiết bị dài.
    Kết nối đơn giản.
    Màn hình điều khiển hiển thị đầy đủ.

    Biến tần nhỏ gọn nhất thế giới!

    Biến tần thiết kế nhỏ gọn nhất thế giới
    Cho phép lắp đặt liền kề nhau "Side - By - Side"
  • Chức năng vận hành:  
    Điều khiển đa tốc độ, Điều khiển AVR, PID, tự động reset khi có lỗi.
    Tự động dò chức năng, kết nối truyền thông RS 485.
    Bảo vệ quá áp, sụt áp, quá tải, nhiệt độ quá cao, lỗi CPU, lỗi bộ nhớ, chạm mát đầu ra khi cấp nguồn.
    Mạch phản hồi tốc độ encoder, mạch kết nối profibus-DP,Lonwork,Mechatrolink, CANopen, CC-Link, DeviceNet.
    Lọc xoay chiều đầu vào, lọc 1 chiều, màn hình kéo dài LCD.

    Dãy công suất:
    0.1Kw - 3.7Kw, điện áp 200 -  240 VAC, 1-pha.
    0.1Kw - 18.5Kw, điện áp 200 - 240VAC, 3-pha.
    0.2Kw - 18.5 Kw (ND), điện áp 380 - 480 VAC, 3-pha
     
    Công suất quá tải:
    150% trong 60 giây. (Heavy Duty).
    120% trong 60 giây. (Normal Duty)
    Chức năng điều khiển:
    V/f Control.
    pen Loop Current Vector Control.
    PM Open Loop Current Vector Control.
    Simple closed loop speed control.
    Hãm động năng DC, dừng tự do
    Cho phép điều khiển ngược bằng tín hiệu điện điều khiển
    Điều chỉnh thời gian tăng/giảm tốc: 0.0 to 6000.0 giây
    Phạm vi điều khiển tốc độ: 40:1 , 100:1
    Độ phân giải tốc độ:
    Hệ số trượt cho ± 0.5  - 1%
    ± 0.2%
    Hệ số công suất: 0.98
    Tần số đầu ra: 0 to 400 Hz
    Độ phân giải tần số:
    0.01 Hz với tham chiếu ngõ vào digital
    0.06 / 60 với tham chiếu ngõ vào analog
     
    Đô chính xác:
    0.01% với điều khiển digital
    0.5% với điều khiển analog
    Hệ số V/F: Điều chỉnh được đặc tuyến
    Hãm động năng DC: Điều chỉnh biên độ, điều chỉnh thời gian, giới hạn dòng điện
    Bù Mo-ment: dãy điều chỉnh tối đa, tự động điều chỉnh
    Phạm vi mất nguồn cho phép: 0.5 giây.
    Chức năng dò tìm tốc độ 
    Tự động khởi động
    Bù hệ số trượt
    Chức năng tiết kiệm năng lượng
    Điều khiển PID hồi tiếp
  • Ứng dụng: Quạt công nghiệp, Bơm, HVAC, Băng chuyền, Máy nén, Sản xuất bao bì, Máy giặc công nghiệp,, máy đóng chai, Palăng.
  • Yaskawa V1000 Catalogue                                                       En
    Yaskawa V1000 Manual                                                           En