Menu
User Image User Image User Image User Image

Biến tần Yaskawa J1000

  • Biến tần ysakawa J1000 với độ tin cậy cao, đứng đầu thế giới về kích thước thiết kế nhỏ hơn, mạnh mẽ hơn. Vì vậy biến tần Yaskawa J1000 đễ sử dụng hơn: bạn chỉ cần bật công tắc và biến tần đã sẵn sàng hoạt động.

    Biến tần Yaskawa J1000 tối ưu hóa tối đa hiệu suất và tiết kiệm điện năng, điều khiển tốc độ cho các ứng dụng đơn giản.

    Cung cấp đầy đủ các tính năng và thân thiện với môi trường.

    Thiết kế nhỏ gọn.
    Lắp đặt dễ dàng.
    Thân thiện với môi trường.

    Đảm bảo hoạt động ổn định!

    Mo-ment khởi động lớn.
    Tăng cường chức năng hãm.
    Chức năng bảo vệ tải.

    Thật sự tin cậy và dẫn đầu về chất lượng.

    Dễ dàng bảo trì, bảo dưỡng.
    Quản lý thông số tiện lợi.
    Bền với mọi môi trường làm việc.
    Giảm thiểu thấp nhất sóng hài.

    Lựa chọn đa dạng các loại phụ kiện.

    Potentiometer Option Unit.
    Bàn phím hoạt động LED.
    Phần mềm DriveWizard Plus.
    Module truyền thông MEMOBUS RS-422/485.
    Cuộn kháng lọc nhiễu  EMC.
    Phù hợp với tiêu chuẩn toàn cầu.


  • Chức năng vận hành:
    Điều khiển đa tốc độ, phanh DC trong quá trình tăng, điều khiển PID, AVR, tự động reset khi có lỗi, tự động dò chức  năng, kết nối truyền thông RS 485.
    Mạch phản hồi tốc độ encoder, mạch kết nối profibus-DP,Lonwork,Mechatrolink, CANopen, CC-Link, DeviceNet.
    Lọc xoay chiều đầu vào, lọc 1 chiều, màn hình kéo dài LCD.
    Công suất định mức: 

    0.1kW - 2.2Kw, điện áp  200-240 VAC, 1-pha
    0.1kW - 5.5Kw, điện áp 200-240 VAC, 3-pha
    0.2Kw - 5.5Kw (ND), điện áp 380-480 VAC 3-pha

    Công suất quá tải:
    150% trong 60 giây. (Heavy Duty)
    120% trong 60 giây. (Normal Duty)
    Chức năng điều khiển: V/f Control
    Hãm động năng DC, dừng tự do
    Cho phép điều khiển ngược bằng tín hiệu điện điều khiển
    Điều chỉnh thời gian tăng/giảm tốc: 0.0 to 6000.0 giây
    Phạm vi điều khiển tốc độ: 40:1
    Độ phân giải tốc độ:
     Hệ số trượt cho ± 0.5  - 1%
    Hệ số công suất: 0.98
    Tần số đầu ra: 0 to 400 Hz
    Độ phân giải tần số:
    0.01 Hz với tham chiếu ngõ vào digital
    0.06 / 60 với tham chiếu ngõ vào analog
    Đô chính xác:
    0.01% với điều khiển digital
    0.5% với điều khiển analog
    Hệ số V/F: Điều chỉnh được đặc tuyến
    Hãm động năng DC: Điều chỉnh biên độ, điều chỉnh thời gian, giới hạn dòng điện
    Bù Mo-ment: dãy điều chỉnh tối đa, tự động điều chỉnh
    Phạm vi mất nguồn cho phép: 0.5 giây.
    Chức năng dò tìm tốc độ 
    Tự động khởi động
    Bù hệ số trượt
  • Ứng dụng: Quạt công nghiệp, bơm,băng chuyền, cửa tự động, máy nông nghiệp, máy đóng chai.
  • Yaskawa J1000 Catalogue                                                       En
    Yaskawa J1000 Manual                                                           En